Ô tô chở rác thùng rời (hooklift) 14 khối (14m3) Dong Phong Trường Giang

Thông tin về sản phẩm Ô tô chở rác thùng rời (hooklift) 14 khối (14m3) Dong Phong Trường Giang

Ô  tô chở rác thùng rời (hooklift) 14 khối (14m3) Dong Phong Trường Giang

Nhóm sản phẩm: Xe chở rác - Hooklift

Mã SP: DF-hooklift14K

Công thức bánh xe: Xe 4x2 (2 chân)

Hãng sản xuất: ĐÔNG PHONG TRƯỜNG GIANG

Dung tích: 14 khối

Giá bán: Mời liên hệ

Lượt xem: 110

Chi tiết về sản phẩm Ô tô chở rác thùng rời (hooklift) 14 khối (14m3) Dong Phong Trường Giang

THÔNG SỐ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC THÙNG RỜI 8 TẤN
LOẠI LẮP TRÊN XE DONG PHONG TRƯỜNG GIANG

 

 
 

 

- Phanh dự phòng

------

 

III

Cơ cấu kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng (Hooklift)

 

 

Vật liệu chính

Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình

 

 

Nguyên lý

Kiểu Rotating: Chuyển động quay phối hợp của cơ cấu 4 khâu bản lề 3 chế độ công tác:
Hạ thùng - cẩu thùng - Nâng bent

 

 

Lực nâng ben lớn nhất

18 Tấn

 

 

Lực kéo lớn nhất

15 Tấn

 

 

Tầm với thấp nhất

1100mm

 

 

Các bộ phận chính

Sắt xi phụ, cần chính, cần với, khung phụ, chân chống

 

15

Sắt xi phụ

 

 

 

- Công dụng

Liên kết với khung sắt xi xe, liên kết các xi lanh cần chính, cần chính, khung phụ, chân chống...

 

 

- Kết cấu

Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang

 

16

Cần chính

 

 

 

- Công dụng

Liên kết với cần với và các xi lanh tạo thành cơ cấu kéo thùng lên xe, là bệ đỡ thùng khi di chuyển

 

 

- Kết cấu

Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực

 

17

Cần với

 

 

 

- Công dụng

Với-móc, nâng hạ thùng hàng.
Định vị đầu thùng khi xe chạy và nâng ben

 

 

- Kết cấu

Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực

 

18

Khung phụ (Cần phụ)

 

 

 

- Công dụng

Định vị và làm gốc xoay cần chính
Khóa kẹp giữ thùng khi xe chạy
Làm gốc xoay chính khi nâng hạ ben

 

 

- Kết cấu

Thép tấm,  thép đúc, thép dập, hàn kết cấu

 

19

Chân chống

 

 

 

- Công dụng

Giữ thăng bằng dọc trục khi kéo thùng và nâng đổ ben

 

 

- Kết cấu

Hộp chịu lực có con lăn tự lựa

 

20

Thùng chứa

 

 

 

- Kiểu loại

Container - thùng hở có quai móc đầu thùng và bánh xe lăn đỡ đuôi thùng khi kéo

 

 

- Thể tích

10 - 14 m3

 

 

- Kết cấu

Khung xương, thép đúc, dập định hình, ray trượt I160 khẩu độ 1100mm

 

 

- Cửa hậu

Cửa hậu một cánh bản lề treo hoặc hai cánh bản lề đứng tùy theo yêu cầu

 

 

- Con lăn dẫn động

Ø200 hỗ trợ việc di chuyển thùng, kéo thùng

 

21

Hệ thống dẫn động kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng

 

 

 

- Xy lanh cần chính

 

 

 

+ Số lượng

02

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø125 - 1300 mm

 

 

- Xy lanh cần với

 

 

 

+ Số lượng

01

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø150 - 630 mm

 

 

- Xy lanh kép thùng

 

 

 

+ Số lượng

01

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø50 - 130 mm

 

 

- Xy lanh chân chống

 

 

 

+ Số lượng

01

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø60 - 300 mm

 

22

Nguồn gốc xuất xứ các xylanh thủy lực

ống cần nhập khẩu, lắp đặt tại Việt Nam

 

23

Bơm thủy lực

 

 

 

- Xuất xứ

FOX 64 – xuất xứ ITALIA

 

 

- Số lượng

01

 

 

- Lưu lượng

64cc/vòng

 

 

- Áp xuất

310 kg/cm2

 

 

- Dẫn động bơm

Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO

 

24

Bộ điều khiển

 

 

 

- Vị trí điều khiển

Bên trong cabin hoặc bên ngoài sau nâng ca bin

 

 

- Cơ cấu điều khiển

Điều khiển dây dẫn cơ khí các xi lanh thông qua các van phân phối

 

25

Van phân phối

 

 

 

- Xuất xứ

Van BLB xuất xứ ITALIA

 

 

- Số lượng

01

 

 

- Lưu lượng

BM5-4S-318L

 

 

- Áp suất lớn nhất

250 kg/cm2

 

26

Van tiết lưu

Điều chỉnh tốc độ chân chống, khóa kẹp thùng

 

27

Các loại van thủy lực khác

2 van chống tụt xi lanh cần với, chân chống,
2 van liên động đảm bảo an toàn cho các chế
độ làm việc

 

28

Thùng dầu thủy lực

Thép tấm 3mm, 120 lít

 

29

Đồng hồ đo áp suất

 

 

 

- Xuất xứ

Đài Loan

 

 

- Số Lượng

01

 

 

- Áp suất Max

300 kg/cm2

 

30

Các thiết bị thủy lực phụ khác

Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm... được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..

 

31

Trang thiết bị kèm theo xe

 

 

 

- Điều hòa nhiệt độ

 

 

- Radio + CD Audio

 

 

- Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe

01 bộ

 

 

- Sách hướng dẫn sử dụng

01 quyển

 

 

- Sổ bảo hành của xe cơ sở

 

 

- Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

 

 

Tên thông số

 Ô tô thiết kế

 Hệ thống phanh

 Loại phương tiện

Ô tô tải (tự đổ) 

 Hệ thống phanh trước/sau

- Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
  + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 1+2: 400x130 (mm)
  + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 3+4: 400x180 (mm)
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh sau

 Công thức bánh xe

4 x2R

 Kích thước 

 Kích thước bao ngoài

6390 x 2480 x 2800 mm

 Khoảnh cách trục

 3635 mm

 Khoảng sáng gầm xe

 260 mm

 Hệ thống treo

 Góc thoát trước sau

29º/38º

 Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)

 1380 mm (Nhíp trước)

 1580 mm (Nhíp chính sau)

 Kích thước trong thùng hàng

 4150 x 2300 x 800

 Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)

 1,2

 1,2

 Trọng lượng 

 Chiều rộng các lá nhíp (mm)

75 mm

 90 mm

 Trọng lượng bản thân (Kg)

 6015 Kg

 Chiều dầy các lá nhíp (mm)

 13 mm

 15 mm

 Trọng lượng toàn bộ (Kg)

 15410 Kg

 Số lá nhíp

 11 lá

 10 lá

 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)

9200 Kg

 Ký hiệu lốp

 Động cơ 

 Trục 1

02/10,00 - 20

 Kiểu loại

 YC4E160-33

 Trục 2

04/10,00 - 20

 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát

Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp

 Cabin 

 Dung tích xi lanh (cm3)

4257 cm3

 Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 

 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

 110 x 112 mm

 Kích thước bao (D x R x C)

1845 x 2280 x 2175 mm 

 Tỉ số nén

 17,5 : 1

 Tính năng chuyển động 

 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)

118 / 2500

 Tốc độ lớn nhất ô tô

76,12 km/h

 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)

600 / 1200 ~ 1600

 Độ dốc lớn nhất ô tô

47,7%

 Truyền động 

 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7,8m

 Ly hợp

 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén

 Hệ thống lái

 Kiểu hộp số

 Hộp số cơ khí

 Kiểu loại

Bc1204; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực

 Kiểu dẫn động

 Dẫn động cơ khí

 Tỉ số truyền cơ cấu lái

21 mm/rad 

 

THÔNG SỐ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT XE Ô TÔ CHỞ RÁC THÙNG RỜI 8 TẤN
LOẠI LẮP TRÊN XE DONG PHONG TRƯỜNG GIANG

 

 
 

 

- Phanh dự phòng

------

 

III

Cơ cấu kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng (Hooklift)

 

 

Vật liệu chính

Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình

 

 

Nguyên lý

Kiểu Rotating: Chuyển động quay phối hợp của cơ cấu 4 khâu bản lề 3 chế độ công tác:
Hạ thùng - cẩu thùng - Nâng bent

 

 

Lực nâng ben lớn nhất

18 Tấn

 

 

Lực kéo lớn nhất

15 Tấn

 

 

Tầm với thấp nhất

1100mm

 

 

Các bộ phận chính

Sắt xi phụ, cần chính, cần với, khung phụ, chân chống

 

15

Sắt xi phụ

 

 

 

- Công dụng

Liên kết với khung sắt xi xe, liên kết các xi lanh cần chính, cần chính, khung phụ, chân chống...

 

 

- Kết cấu

Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang

 

16

Cần chính

 

 

 

- Công dụng

Liên kết với cần với và các xi lanh tạo thành cơ cấu kéo thùng lên xe, là bệ đỡ thùng khi di chuyển

 

 

- Kết cấu

Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực

 

17

Cần với

 

 

 

- Công dụng

Với-móc, nâng hạ thùng hàng.
Định vị đầu thùng khi xe chạy và nâng ben

 

 

- Kết cấu

Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực

 

18

Khung phụ (Cần phụ)

 

 

 

- Công dụng

Định vị và làm gốc xoay cần chính
Khóa kẹp giữ thùng khi xe chạy
Làm gốc xoay chính khi nâng hạ ben

 

 

- Kết cấu

Thép tấm,  thép đúc, thép dập, hàn kết cấu

 

19

Chân chống

 

 

 

- Công dụng

Giữ thăng bằng dọc trục khi kéo thùng và nâng đổ ben

 

 

- Kết cấu

Hộp chịu lực có con lăn tự lựa

 

20

Thùng chứa

 

 

 

- Kiểu loại

Container - thùng hở có quai móc đầu thùng và bánh xe lăn đỡ đuôi thùng khi kéo

 

 

- Thể tích

10 - 14 m3

 

 

- Kết cấu

Khung xương, thép đúc, dập định hình, ray trượt I160 khẩu độ 1100mm

 

 

- Cửa hậu

Cửa hậu một cánh bản lề treo hoặc hai cánh bản lề đứng tùy theo yêu cầu

 

 

- Con lăn dẫn động

Ø200 hỗ trợ việc di chuyển thùng, kéo thùng

 

21

Hệ thống dẫn động kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng

 

 

 

- Xy lanh cần chính

 

 

 

+ Số lượng

02

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø125 - 1300 mm

 

 

- Xy lanh cần với

 

 

 

+ Số lượng

01

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø150 - 630 mm

 

 

- Xy lanh kép thùng

 

 

 

+ Số lượng

01

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø50 - 130 mm

 

 

- Xy lanh chân chống

 

 

 

+ Số lượng

01

 

 

+ Áp suất

210 kg/cm2

 

 

+ Đường kính/ hành trình

Ø60 - 300 mm

 

22

Nguồn gốc xuất xứ các xylanh thủy lực

ống cần nhập khẩu, lắp đặt tại Việt Nam

 

23

Bơm thủy lực

 

 

 

- Xuất xứ

FOX 64 – xuất xứ ITALIA

 

 

- Số lượng

01

 

 

- Lưu lượng

64cc/vòng

 

 

- Áp xuất

310 kg/cm2

 

 

- Dẫn động bơm

Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO

 

24

Bộ điều khiển

 

 

 

- Vị trí điều khiển

Bên trong cabin hoặc bên ngoài sau nâng ca bin

 

 

- Cơ cấu điều khiển

Điều khiển dây dẫn cơ khí các xi lanh thông qua các van phân phối

 

25

Van phân phối

 

 

 

- Xuất xứ

Van BLB xuất xứ ITALIA

 

 

- Số lượng

01

 

 

- Lưu lượng

BM5-4S-318L

 

 

- Áp suất lớn nhất

250 kg/cm2

 

26

Van tiết lưu

Điều chỉnh tốc độ chân chống, khóa kẹp thùng

 

27

Các loại van thủy lực khác

2 van chống tụt xi lanh cần với, chân chống,
2 van liên động đảm bảo an toàn cho các chế
độ làm việc

 

28

Thùng dầu thủy lực

Thép tấm 3mm, 120 lít

 

29

Đồng hồ đo áp suất

 

 

 

- Xuất xứ

Đài Loan

 

 

- Số Lượng

01

 

 

- Áp suất Max

300 kg/cm2

 

30

Các thiết bị thủy lực phụ khác

Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm... được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..

 

31

Trang thiết bị kèm theo xe

 

 

 

- Điều hòa nhiệt độ

 

 

- Radio + CD Audio

 

 

- Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe

01 bộ

 

 

- Sách hướng dẫn sử dụng

01 quyển

 

 

- Sổ bảo hành của xe cơ sở

 

 

- Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

 

 

Tên thông số

 Ô tô thiết kế

 Hệ thống phanh

 Loại phương tiện

Ô tô tải (tự đổ) 

 Hệ thống phanh trước/sau

- Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
  + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 1+2: 400x130 (mm)
  + Đường kính x bề rộng tang trống của trục 3+4: 400x180 (mm)
- Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh sau

 Công thức bánh xe

4 x2R

 Kích thước 

 Kích thước bao ngoài

6390 x 2480 x 2800 mm

 Khoảnh cách trục

 3635 mm

 Khoảng sáng gầm xe

 260 mm

 Hệ thống treo

 Góc thoát trước sau

29º/38º

 Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)

 1380 mm (Nhíp trước)

 1580 mm (Nhíp chính sau)

 Kích thước trong thùng hàng

 4150 x 2300 x 800

 Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)

 1,2

 1,2

 Trọng lượng 

 Chiều rộng các lá nhíp (mm)

75 mm

 90 mm

 Trọng lượng bản thân (Kg)

 6015 Kg

 Chiều dầy các lá nhíp (mm)

 13 mm

 15 mm

 Trọng lượng toàn bộ (Kg)

 15410 Kg

 Số lá nhíp

 11 lá

 10 lá

 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)

9200 Kg

 Ký hiệu lốp

 Động cơ 

 Trục 1

02/10,00 - 20

 Kiểu loại

 YC4E160-33

 Trục 2

04/10,00 - 20

 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát

Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp

 Cabin 

 Dung tích xi lanh (cm3)

4257 cm3

 Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 

 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

 110 x 112 mm

 Kích thước bao (D x R x C)

1845 x 2280 x 2175 mm 

 Tỉ số nén

 17,5 : 1

 Tính năng chuyển động 

 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)

118 / 2500

 Tốc độ lớn nhất ô tô

76,12 km/h

 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)

600 / 1200 ~ 1600

 Độ dốc lớn nhất ô tô

47,7%

 Truyền động 

 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7,8m

 Ly hợp

 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén

 Hệ thống lái

 Kiểu hộp số

 Hộp số cơ khí

 Kiểu loại

Bc1204; loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực

 Kiểu dẫn động

 Dẫn động cơ khí

 Tỉ số truyền cơ cấu lái

21 mm/rad 

 

Hỗ trợ khách hàng khi mua Ô tô chở rác thùng rời (hooklift) 14 khối (14m3) Dong Phong Trường Giang

VIETTRUCK - Tiên Phong chất lượng  Kiên tạo con đường!

Công ty cổ phần XNK Ô tô và xe chuyên dùng Việt Nam, chúng tôi chuyên nhập khẩu phân phối các sản phẩm, xe tải xe chuyên dùng với những thương hiệu sản phẩm có bề dày trên thị trường trong nước như: ISUZU, HOWO, HYUNDAI, HINO, DONGFENG...

Chúng tôi cung cấp tồng thể các sản phẩm xe chuyên dùng: Xe chuyên dùng, thiết bị phục vụ ngành môi trường, xe chuyên dùng và thiết bị phục vụ ngành xăng dầu, xe chuyên dùng và thiết bị phục vụ ngành cầu đường, ngành chăn nuôi....

- Chúng tôi hỗ trợ quý khách hàng mua trả góp vốn vay ngân hàng ưu đãi cho vay từ đến 70% giá trị xe với lãi suất thấp,thủ tục nhanh gọn.

-  Hỗ trợ đăng ký , đăng kiểm, Nhận hoàn thành trọn gói các thủ tục cho quý khách hàng.

- Giá cả cạnh tranh thủ tục mua bán nhanh chóng thuận tiện và đảm bảo uy tín.
- Nhận đóng mới xe chuyên dùng theo yêu cầu của khách hàng

 Đảm bảo chăm sóc khách hàng cũng như bảo hành cho quý khách sau bán hàng một cách tốt nhất với đội ngũ kĩ thuật viên nhiệt tình và nhiều kinh nghiệm.


 Hỗ trợ tư vấn bảo hành và sửa chữa,công ty có nhà xưởng với dịch vụ tốt với đội ngũ kĩ thuật viên nhiều năm kinh nghiệm tay nghề cao và  nhiệt tình phục vụ.


 Cung cấp và thay thế phụ tùng chĩnh hãng cho quý khách hàng.

 Được làm việc với quý khách hàng là niềm vinh hạnh của chúng tôi.

 Mọi chi tiết xin liên hệ: Mr Quý: 089.869.4444 - 098.605.8836
 Gmail : Quy.viettruck@gmail.com

Scroll