VIETTRUCK Cung cấp, sản xuất, nhập khẩu các loại xe bồn chở thực phẩm, Xe xitec chở thực phẩm, xe xitec chở dầu ăn, xe bồn chở nước mắm, xe bồn chở sữa nhãn hiệu DONGFENG, HINO, HYUNDAI, ISUZU...
Cung cấp đa dạng sản phẩm xe xitec, xe bồn chở xăng dầu trên các nền xe
Nhập khẩu nguyên chiếc xe xitec xe bồn theo nhu cầu của thị trường và nhu cầu của khách hàng
Đóng mới xe xitec, xe bồn theo nhu cầu của khách hàng
- Xe xitec, xe bồn chở thủy tinh lỏng, acid, phụ gia bê tông, nito lòng....nhãn hiệu ISUZU
- Xe xitec, xe bồn chở thủy tinh lỏng, acid, phụ gia bê tông, nito lòng.... nhãn hiệu DONGFENG
- Xe xitec, xe bồnchở thủy tinh lỏng, acid, phụ gia bê tông, nito lòng... nhãn hiệu HYUNDAI
- Xe xitec, xe bồn chở thủy tinh lỏng, acid, phụ gia bê tông, nito lòng... nhãn hiệu DAEWOO
..............
Hãy liên hệ với VIETTRUCK để được tư vấn cụ thể về sản phẩm khách hàng yêu cầu
Hotline: 0422111112/0898694444
Nhãn hiệu :
|
CNHTC /WD615.47-HEXANE
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô xi téc (chở hoá chất HEXANE)
|
Thông số chung:
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
16035
|
kG
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
3915 + 4000
|
kG
|
- Cầu sau :
|
4060 + 4060
|
kG
|
Tải trọng cho phép chở :
|
14520
|
kG
|
Số người cho phép chở :
|
2
|
người
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
30685
|
kG
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
11140 x 2500 x 3450
|
mm
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
7200 x 2450 x 1605/---
|
mm
|
Khoảng cách trục :
|
1800 + 4575 + 1400
|
mm
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
2041/1830
|
mm
|
Số trục :
|
4
|
|
Công thức bánh xe :
|
8 x 4
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
Động cơ :
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
WD615.47
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích :
|
9726 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
273 kW/ 2200 v/ph
|
Lốp xe :
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/02/04/04
|
Lốp trước / sau:
|
12.00R20 /12.00R20
|
Hệ thống phanh :
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /khí nén
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /khí nén
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
|
Hệ thống lái :
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
Ghi chú:
|
Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
|