VIETTRUCK Cung cấp, sản xuất, nhập khẩu các loại xe bồn hút chất thải, hút bể phốt, hút bồn cầu DONGFENG, HINO, HYUNDAI, ISUZU...
Cung cấp đa dạng sản phẩm xe hút chất thải 2 khối, hút bồn cầu các loại trên các nền xe
Nhập khẩu nguyên chiếc, đóng mới xe bồn hút chất thải, hút bể phốt theo nhu cầu của thị trường và nhu cầu của khách hàng
Xe hút chất thải 2 khối Thaco -Forland
Xe hút chất thải, hút bể phốt 3 khối Dongfeng
Xe hút chất thải 5 khối Dongfeng
Xe hút chất thải 6 khối Hyundai
Xe hút chất thải 12 khối Hino
Gía xe hút chất thải
Gía xe hút bể phốt
HÌNH ẢNH XE HÚT CHẤT THẢI 2 KHỐI FORLAND FLD250C
..............
Hãy liên hệ với VIETTRUCK để được tư vấn cụ thể về sản phẩm khách hàng yêu cầu
Di động: 089.869.4444
xe HÚT CHẤT THẢI 2 KHỐI FORLAND FLD250C đóng mới trên nền xe ben Forland khung gầm mạnh mẽ, kích thước nhỏ gọn phù hợp cho việc phục vụ trong các ngõ phố chật hẹp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HÚT CHẤT THẢI 2 KHỐI FORLAND FLD250C
STT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
|
THACO FLD250C –HCT-VIETTRUCK
|
1
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu
|
QC480ZLQ
|
Loại
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp
|
Dung tích xi lanh
|
cc
|
1809
|
Đường kính x Hành trình piston
|
mm
|
80 x 90
|
Công suất cực đại/Tốc độ quay
|
Ps/rpm
|
52 / 3000
|
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay
|
N.m/rpm
|
131 / 2000
|
2
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
Ly hợp
|
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
|
Số tay
|
05 số tiến, 01 số lùi
|
Tỷ số truyền hộp số chính
|
ih1=5,17 / ih2=2,88 / ih3=1,645 / ih4=1,000 / ih5=0,839 / iR=4,306
(Hộp số phụ: 1,00; ip2 = 1,889)
|
Tỷ số truyền cuối
|
5,375
|
3
|
HỆ THỐNG LÁI
|
Trục vít ê cu, cơ khí
|
4
|
HỆ THỐNG PHANH
|
Phanh thuỷ lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.
|
5
|
HỆ THỐNG TREO
|
Trước
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
Sau
|
Phụ thuộc, nhíp lá
|
6
|
LỐP XE
|
Trước/Sau
|
6.00-14
|
7
|
KÍCH THƯỚC
|
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
mm
|
4310 x 1730 x 2020
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)
|
mm
|
2 m3
|
Vệt bánh trước
|
mm
|
1300
|
Vệt bánh sau
|
mm
|
1240
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
2300
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
185
|
8
|
TRỌNG LƯỢNG
|
Trọng lượng không tải
|
kg
|
1880
|
Tải trọng
|
kg
|
2490
|
Trọng lượng toàn bộ
|
kg
|
4500
|
Số chỗ ngồi
|
Chỗ
|
02
|
9
|
ĐẶC TÍNH
|
Khả năng leo dốc
|
%
|
45
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
m
|
5,8
|
Tốc độ tối đa
|
Km/h
|
75
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
lít
|
70
|
VIETTRUCK Cung cấp, sản xuất, nhập khẩu các loại xe bồn hút chất thải, hút bể phốt, hút bồn cầu DONGFENG, HINO, HYUNDAI, ISUZU...
Cung cấp đa dạng sản phẩm xe hút chất thải 2 khối, hút bồn cầu các loại trên các nền xe
Nhập khẩu nguyên chiếc, đóng mới xe bồn hút chất thải, hút bể phốt theo nhu cầu của thị trường và nhu cầu của khách hàng
Xe hút chất thải 2 khối Thaco -Forland
Xe hút chất thải, hút bể phốt 3 khối Dongfeng
Xe hút chất thải 5 khối Dongfeng
Xe hút chất thải 6 khối Hyundai
Xe hút chất thải 12 khối Hino
Gía xe hút chất thải
Gía xe hút bể phốt
HÌNH ẢNH XE HÚT CHẤT THẢI 2 KHỐI FORLAND FLD250C
..............
Hãy liên hệ với VIETTRUCK để được tư vấn cụ thể về sản phẩm khách hàng yêu cầu
Di động: 089.869.4444
xe HÚT CHẤT THẢI 2 KHỐI FORLAND FLD250C đóng mới trên nền xe ben Forland khung gầm mạnh mẽ, kích thước nhỏ gọn phù hợp cho việc phục vụ trong các ngõ phố chật hẹp
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HÚT CHẤT THẢI 2 KHỐI FORLAND FLD250C
STT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ
|
THACO FLD250C –HCT-VIETTRUCK
|
1
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu
|
QC480ZLQ
|
Loại
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp
|
Dung tích xi lanh
|
cc
|
1809
|
Đường kính x Hành trình piston
|
mm
|
80 x 90
|
Công suất cực đại/Tốc độ quay
|
Ps/rpm
|
52 / 3000
|
Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay
|
N.m/rpm
|
131 / 2000
|
2
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
Ly hợp
|
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
|
Số tay
|
05 số tiến, 01 số lùi
|
Tỷ số truyền hộp số chính
|
ih1=5,17 / ih2=2,88 / ih3=1,645 / ih4=1,000 / ih5=0,839 / iR=4,306
(Hộp số phụ: 1,00; ip2 = 1,889)
|
Tỷ số truyền cuối
|
5,375
|
3
|
HỆ THỐNG LÁI
|
Trục vít ê cu, cơ khí
|
4
|
HỆ THỐNG PHANH
|
Phanh thuỷ lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.
|
5
|
HỆ THỐNG TREO
|
Trước
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
Sau
|
Phụ thuộc, nhíp lá
|
6
|
LỐP XE
|
Trước/Sau
|
6.00-14
|
7
|
KÍCH THƯỚC
|
Kích thước tổng thể (DxRxC)
|
mm
|
4310 x 1730 x 2020
|
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)
|
mm
|
2 m3
|
Vệt bánh trước
|
mm
|
1300
|
Vệt bánh sau
|
mm
|
1240
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
2300
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
185
|
8
|
TRỌNG LƯỢNG
|
Trọng lượng không tải
|
kg
|
1880
|
Tải trọng
|
kg
|
2490
|
Trọng lượng toàn bộ
|
kg
|
4500
|
Số chỗ ngồi
|
Chỗ
|
02
|
9
|
ĐẶC TÍNH
|
Khả năng leo dốc
|
%
|
45
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
|
m
|
5,8
|
Tốc độ tối đa
|
Km/h
|
75
|
Dung tích thùng nhiên liệu
|
lít
|
70
|