Stt |
Thông số |
Mô tả |
I. |
Giới thiệu chung |
|
1 |
Hàng hóa |
Xe ô tô hút bùn cống 4,2-5 m3 đóng trên xe cơ sở hiệu Hino FC9JESW |
2 |
Hãng sản xuất |
Việt Nam |
3 |
Nước san xuất |
Việt Nam |
4 |
Năm sản xuất |
Mới 100% |
II. |
Thông số chính |
|
5 |
Kích thước |
Thông số chính xác sẽ tuân theo Giấy chứng nhận chất lượng của Cục Đăng Kiểm Việt Nam |
5.1 |
Kích thước tổng thê (D x R x C) |
~ 6.200 x 2.275 x 2.850 mm |
5.2 |
Chiều dài cơ sở |
3.420 mm |
5.3 |
Khoảng sáng gầm xe |
225 mm |
6 |
Trọng lượng |
Thông số chính xác sẽ tuân theo Giấy chứng nhận chất lượng của Cục Đăng Kiểm Việt Nam |
6.1 |
T ự trọng |
~ 5.585 kg |
6.2 |
Tổ lái |
195 kg (3 người x 65 kg) |
6.3 |
T ải trọng |
~ 4.620 kg |
6.4 |
T ổng trọng tải |
10.400 kg |
7 |
Xe cơ sở |
|
7.1 |
Xuat xứ |
Hiệu Hino model FC9JESW, hàng LD Nhật-Việt (sản xuất tại Nhật Bản, và được Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam) |
7.2 |
Công thức bánh xe |
4x2 |
7.3 |
Động cơ |
|
|
- Model |
J05E-TE (Euro II) |
|
- Loại động cơ |
Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thăng hàng, tua-bin tăng nạp và làm mát khí nạp |
|
- Dung tích xy-lanh |
5.123 cc |
|
- Công suất cực đại |
118 kW / 2.500 vòng/phút |
|
- Momen xoắn cực đại |
515 Nm / 1.500 vòng/phút |
7.4 |
Hộp so |
Hộp số cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
7.5 |
He thong lái |
Tay lái bên trái, có trợ lực |
7.6 |
Hệ thống phanh |
Phanh thủy lực, dẫn động khí nén mạch kép |
7.7 |
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô đơn, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén |
7.8 |
Hệ thống treo |
Kiêu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
7.9 |
Thùng nhiên liệu |
100 lít |
7.10 |
Lốp (trước/sau) |
8.25-16 (Cầu trước đơn / Cầu sau kép) |
7.11 |
Cabin |
Cabin lật ra phía trước |
8 |
Hệ thống chuyên dùng |
Stt |
Thông số |
Mô tả |
8.1 |
Xuất xứ |
Ô tô Chuyên Dùng Việt Nam nhập thiết bị và lắp lên xe cơ sở tại Việt Nam |
8.2 |
Ưu điêm |
Có khả năng làm việc 2 chiều: hút và xả chất thải cưỡng bức. Thao tác chuyên đổi hai chê độ dễ dàng |
8.3 |
Téc chứa chất thải |
|
|
- Thê tích téc |
4,2m3, Vật liệu chế tạo Thép Q345 dày 6mm |
|
- Hình dáng |
Hình trụ tròn, chỏm cầu hai dầu |
|
- Vật liệu |
Thép hợp kim tốt, có khả năng chịu ăn mòn, biến dạng cao. Toàn bô |
|
- Sử lý bề mặt |
Bề mặt được sử lý trước khi sơn chống gỉ, và sơn màu theo yêu cẩu của khách hàng |
8.4 |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
- Độ chân không tối đa 720 mmHg(-0,95atm)
- Thời gian hút đầy bồn 4,5 phút đối với nước
- Thông tắc, nhờ khả năng hút xả liên tục, có giữ lại cặn bã
- Hút các loại chất lỏng, bùn lỏng
- Thông tắc cống rãnh, thoát nước
- Góc nâng của sau 460, thuận tiện cho việc vệ sinh rửa bồn. Đóng mở khóa cửa hậu bằng thủy lực có gioăng cao su kín khít giảm va đập
|
8.5 |
- Hệ thống thủy lực |
|
- Bơm thủy lực |
Bơm bánh răng Pmax= 160kg/cm3 |
|
- Lưu lượng |
50cc/vòng |
|
- Van phân phối |
Van BLB xuất sứ ITALYA |
|
- Xy lanh thủy lưc |
Ống cần nhập khẩu tại Italya, chế tạo tại Việt Nam |
|
- Áp suất làm việc max |
160 kg/cm3 |
|
- Điều khiển |
Tay gạt cơ khí, có hệ thống ga chuyên dùng |
8.6 |
Bơm chuyên Dùng |
|
Xuất sứ |
Hàn Quốc |
|
Kiểu loại |
Bơm chân không vòng nước hiệu HANCHANG |
|
Công suất lớn nhất |
15/1750 (Kw/rpm), 600-700 V/p |
|
Lưu lượng (m3/h) |
340 |
|
Áp suất chân không |
720mmHg |
|
Truyền động bơm |
Trích lực PTO |
|
Ống hút |
D100, Dài 12m chia thành 2 đoạn |