THÔNG SỐ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT XE Ô TÔ RỬA ĐƯỜNG LẮP TRÊN XE SÁT XI TẢI HYUNDAI HD210
|
|
|
STT
|
Thông số
|
Mô tả
|
|
I
|
Giới thiệu chung
|
|
|
1
|
Loại xe
|
Xe ô tô rửa đường lắp trên xe sát xi tải HYUNDAI HD210.
|
|
2
|
Hãng sản xuất
|
VIETTRUCK
|
|
3
|
Nước sản xuất
|
VIỆT NAM
|
|
4
|
Năm sản xuất
|
2016, mới 100%
|
|
5
|
Thùng chứa
|
Thể tích 12 m3
|
|
6
|
Xe sát xi tải
|
HYUNDAI NHẬP KHẨU
|
|
7
|
Công thức bánh xe
|
6×2
|
|
II
|
Thông số chính
|
|
|
8
|
Kích thước
|
|
|
|
– Dài x Rộng x Cao (mm)
|
9475 x 2255 x 2950(*)
|
|
|
-Chiều dài cơ sở (mm)
|
0 + 4535
|
|
|
– Khoảng sáng gầm xe
|
200
|
|
9
|
Trọng lượng
|
|
|
|
– Tự trọng
|
4.195(*)
|
|
|
– Số người được phép trở
|
3 người( kể cả lái) ~ 195 (kg)
|
|
|
– Tải trọng cho phép
|
12000(kg)
|
|
|
– Tải trọng cho phép tham gia giao thông mà không phải xin phép
|
12000 (kg)
|
|
|
– Tổng trọng tải
|
20.290 (kg)
|
|
10
|
Động cơ
|
|
|
|
– Nhà sản xuất
|
HYUNDAI
|
|
|
– Kiểu loại
|
D6GA
|
|
|
– Loại động cơ
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
|
|
– Dung tích xy lanh
|
5899 cm3
|
|
|
– Công suất cực đại
|
165kw/2.500 rpm
|
|
|
– Momen xoắn cực đại
|
373 N.m/1.800 rpm
|
|
|
– Thùng nhiên liệu
|
100 lít
|
|
|
– Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Bơm Piston
|
|
|
– Hệ thống tăng áp
|
Tubin tăng áp
|
|
|
– Hệ thống điện
|
24V
|
|
|
+ Máy phát điện
|
Máy phát điện 24V/50A
|
|
|
+ Ắc quy
|
02 bình 12V-65Ah
|
|
11
|
Hệ thống truyền lực
|
|
|
|
– ly hợp
|
Một đĩa ma sát khô lò xo; dẫn động thủy lực,
trợ lực khí nén
|
|
|
– Hộp số
|
|
|
|
– Công thức bánh xe
|
6×2
|
|
|
– Cầu chủ động
|
Cầu sau
|
|
|
– Truyền động đến cầu chủ động
|
Cơ cấu các đăng
|
|
|
– Tỷ số truyền lực cuối cùng
|
5,428
|
|
12
|
Hệ thống treo
|
|
|
|
– Kiểu treo:
+ Cầu trước
+ Cầu sau
|
Phụ thuộc nhíp lá; giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc nhíp lá
|
|
|
– Bánh xe và lốp
|
245/70 R19.5 /245/70 R19.5
|
|
13
|
Hệ thống lái
|
|
|
|
– Kiểu cơ cấu lái
|
Trục vít ê cu bi tuần hoàn
|
|
|
– Tỷ số truyền
|
|
|
|
– Dẫn động
|
Cơ khí trợ lực thủy lực
|
|
14
|
Hệ thống phanh
|
|
|
|
– Phanh chính
|
Tang trống; thủy lực điều khiển khí nén
|
|
|
– Phanh đỗ
|
Tang trống tác dụng lên trục thứ cấp hộp số;
Dẫn động cơ khí
|
|
III
|
Xi téc
|
12 m3
|
|
|
– Hình dạng
|
Kiểu hình trụ ê – líp, có nắp trên nóc, bên trong xi-téc có vách chắn sóng
|
|
|
– Kích thước bồn chứa
|
12 m3
|
|
|
– Vật liệu chính
|
Thép chịu lực Q345b
|
|
|
– Độ dày vật liệu thân téc
|
dày 4mm
|
|
|
– Độ dày vật liệu đốc téc
|
dày 5mm
|
|
|
– Sơn bên ngoài xi-téc
|
Sơn 2 lớp; lớp chống rỉ và lớp trang trí bề mặt
|
|
IV
|
Của họng xả
|
3 họng
|
|
|
– Kiểu cửa
|
Loại 50A
|
|
|
– Vị trí
|
Loại 50A bố trí ở hai bên téc
Loại ɸ34 lắp ở đuôi xe
|
|
V
|
Của họng hút
|
01 họng
|
|
|
– Kiểu của
|
Loại 50A
|
|
|
– Vị trí
|
Bố trí ở phía bên téc
|
|
VI
|
Bép phun nước
|
02 chiếc
|
|
|
– Vị trí
|
Bố trí hai bên đầu xe
|
|
|
– Kết cấu bép
|
Dạng đúc, có khớp tự lựa để điều chỉnh hướng phun
|
|
|
– Điều khiển
|
Được điều khiển bằng cơ
|
|
VII
|
Dàn phun nước
|
01 chiếc ( Khách lựa chọn thêm)
|
|
|
– Vị trí
|
Bố trí phía sau đuôi xe
|
|
|
– Kết cấu dàn
|
Dạng ống dài, có gắn các đầu phun
|
|
|
– Điều khiển
|
Được điều khiển bằng cơ
|
|
VIII
|
Súng phun
|
01 chiếc
|
|
|
– Vị trí
|
Bố trí trên sàn công tác phía sau téc nước
|
|
|
– Kết cấu bép
|
Quay ngang 360 độ, gật gù lên xuống 15…> 75 độ, đầu súng phun điều chỉnh được lưu lượng có thể phun bụi hoặc phun tia
|
|
|
– Điều khiển
|
Được điều khiển bằng tay tại vị trí súng
|
|
IX
|
Ống xả
|
|
|
|
– Loại
|
Cửa 50A
|
|
|
– Số lượng
|
– Ống nhựa lõi thép: 01 Đoạn
|
|
|
– Chiều dài ống
|
– Ống nhựa lõi thép : 7m
|
|
X
|
Ống hút
|
|
|
|
– Loại
|
Loại ống nhựa có bố thép, lắp phù hợp với cửa hút
|
|
|
– Số lượng
|
2 đoạn
|
|
|
– Chiều dài ống
|
3m
|
|
XI
|
Bơm nước
|
|
|
|
– Loại bơm
|
Bơm ly tâm có cơ cấu tự mồi
|
|
|
– Lưu lượng
|
40 m3/h
|
|
|
– Tốc độ quay
|
1450 vòng/ phút
|
|
|
– Chiều cao cột áp
|
≥ 40m
|
|
|
– chiều sâu hút
|
≥ 6,5m
|
|
|
– Nguồn dẫn động bơm
|
Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các đăng
Cơ cấu dẫn động trung gian
|
|
XII
|
Trang thiết bị kèm theo xe
|
|
|
|
– Điều hòa nhiệt độ
|
Có
|
|
|
– Bánh xe dự phòng
|
01 chiếc
|
|
|
– Radio + CD Audio
|
Có
|
|
|
– Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe
|
01 bộ
|
|
|
– Sách hướng dẫn sử dụng
|
01 quyển
|
|
|
– Sổ bảo hành của xe cơ sở
|
Có
|
|
|
– Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm
|
Có
|
|