VIETTRUCK Cung cấp, sản xuất, nhập khẩu các loại xe bồn chở xăng dầu, Xe xitec chở xăng, xe xitec chở nhiên liệu nhãn hiệu DONGFENG, HINO, HYUNDAI, ISUZU...
Cung cấp đa dạng sản phẩm xe xitec, xe bồn chở xăng dầu trên các nền xe
Nhập khẩu nguyên chiếc xe xitec xe bồn theo nhu cầu của thị trường và nhu cầu của khách hàng
Đóng mới xe xitec, xe bồn theo nhu cầu của khách hàng
- Xe xitec, xe bồn chở xăng nhãn hiệu ISUZU
- Xe xitec, xe bồn chở xăng nhãn hiệu DONGFENG
- Xe xitec, xe bồn chở xăng nhãn hiệu HYUNDAI
- Xe xitec, xe bồn chở xăng nhãn hiệu HINO
..............
Hãy liên hệ với VIETTRUCK để được tư vấn cụ thể về sản phẩm khách hàng yêu cầu
Di động: 089.869.4444
xe ô tô xitec ( xe bồn) chở xăng dầu 3khối (3000 lít) được viettruck đóng mới trên nền xe tải Kia -K165 , xitec đóng theo công nghệ Hàn Quốc, cùng cơ cấu bơm cấp lẻ nếu khách hàng có nhu cầu. Xe chở xăng 3 khối Kia- K165 lắp bơm cấp lẻ phù hợp cho việc cấp xăng dầu cho ô tô, máy móc thiết bị tận công trình
Xe téc chở xăng 3 khối Chiến Thắng có lắp bơm cấp lẻ phục vụ việc cấp lẻ xăng dầu tại khai trường cho xe ô tô, thiết bị , máy móc trong công trình
Xe téc, xe bồn chở xăng 3 khối Chiến Thắng kích thước nhỏ gọn thích hợp len lỏi các ngõ nhỏ trong phố phù hợp cho việc trung chuyển xăng dầu, tránh gây ách tắc giao thông
Viettruck cung cấp cho Quý khách hàng sản phẩm xe bồn, xe xitec đóng mới theo tiêu chuẩn Hàn Quốc
THÔNG SỐ XE XITEC CHỞ XĂNG 3 KHỐI NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG
Trọng lượng bản thân :
|
2980
|
kG
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
1400
|
kG
|
- Cầu sau :
|
1580
|
kG
|
Tải trọng cho phép chở :
|
2220
|
kG
|
Số người cho phép chở :
|
3
|
người
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
5395
|
kG
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
5750 x 1890 x 2250
|
mm
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
2890 x 1630 x 820/---
|
mm
|
Khoảng cách trục :
|
3310
|
mm
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1430/1460
|
mm
|
Số trục :
|
2
|
|
Công thức bánh xe :
|
4 x 2
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
Động cơ :
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
490QZL
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích :
|
2672 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
60 kW/ 3200 v/ph
|
Lốp xe :
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---/---
|
Lốp trước / sau:
|
6.50 - 16 /6.50 - 16
|
Hệ thống phanh :
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /Khí nén
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
|
Hệ thống lái :
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
Ghi chú:
|
Xi téc chứa xăng (dung tích 3000 lít, khối lượng riêng 0,74 kg/lít); - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
|
Thông số về phần chuyên dùng
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại
|
Elip
|
Dung tích thùng chứa
|
m3
|
3
|
Số khoang
|
01khoang
|