Xe hooklift chở rác thùng rời là dòng xe chuyên dụng môi trường được thiết kế có cơ cấu nâng hạ thùng hàng, với nhiệm vụ chính là chuyên chở vận chuyển rác thải, dầu thải…từ các khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị, các thành phố đến nơi chứa rác thải.
Xe hooklift chở rác thùng rời được cấu tạo bởi hai bộ phân chính là xe cơ cở là xe tải của các hãng như Hino, Dongfeng, Isuzu, Hyundai, hoặc trên nền các xe tải lắp ráp tại Việt Nam. Hệ thống chuyên dụng của xe hooklift chở rác thùng rời bao gồm thùng chưa rác và cơ cấu năng hạ.
Xe ô tô chuyên dùng chở rác thùng rời (Hooklift) là loại ô tô có khả năng cơ động cao, khối lượng chuyên chở lớn. Thùng chứa có thể tách rời khỏi xe mỗi xe có thể đi kèm với số lượng thùng từ 5-15 chiếc kèm theo những dung tích thùng khác nhau và đặt tại các điểm tập trung rác thải, phế thải. Sau đó theo định kỳ xe đến nơi đặt thùng, kéo và vận chuyển những thùng chứa đầy đến nơi tập kết, xả rác.
VIETTRUCK- Tiên phong chất lượng - Kiến tạo con đường!
..............
Hãy liên hệ với VIETTRUCK để được tư vấn cụ thể về sản phẩm khách hàng yêu cầu
Điện thoại: 0422111112- Di Động: 089.869.4444
Xe ô tô chở rác thùng rời 22 khối DONGFENG
- Xe cơ sở: DFF1250A8, nhập khẩu nguyên chiếc
- Hệ chuyên dụng đóng tại Việt Nam
- Thủy lực Ý
- Thùng hooklift : 22 khối
Nhãn hiệu :
|
DONGFENG VIETTRUCK/C260 33-HL20
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô chở rác (tự kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng)
|
Thông số chung:
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
13200
|
kG
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
5480
|
kG
|
- Cầu sau :
|
3860 + 3860
|
kG
|
Tải trọng cho phép chở :
|
10490
|
kG
|
Số người cho phép chở :
|
2
|
người
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
23820
|
kG
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
9040 x 2500 x 3440
|
mm
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
6000 x 2280 x 1700/---
|
mm
|
Khoảng cách trục :
|
4350 + 1300
|
mm
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1986/1860
|
mm
|
Số trục :
|
3
|
|
Công thức bánh xe :
|
6 x 4
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
Động cơ :
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
C260 33
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích :
|
8300 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
191 kW/ 2200 v/ph
|
Lốp xe :
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/04/---
|
Lốp trước / sau:
|
11.00 R20 /11.00 R20
|
Hệ thống phanh :
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /khí nén
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /khí nén
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm
|
Hệ thống lái :
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
|
Xe hooklift chở rác thùng rời là dòng xe chuyên dụng môi trường được thiết kế có cơ cấu nâng hạ thùng hàng, với nhiệm vụ chính là chuyên chở vận chuyển rác thải, dầu thải…từ các khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị, các thành phố đến nơi chứa rác thải.
Xe hooklift chở rác thùng rời được cấu tạo bởi hai bộ phân chính là xe cơ cở là xe tải của các hãng như Hino, Dongfeng, Isuzu, Hyundai, hoặc trên nền các xe tải lắp ráp tại Việt Nam. Hệ thống chuyên dụng của xe hooklift chở rác thùng rời bao gồm thùng chưa rác và cơ cấu năng hạ.
Xe ô tô chuyên dùng chở rác thùng rời (Hooklift) là loại ô tô có khả năng cơ động cao, khối lượng chuyên chở lớn. Thùng chứa có thể tách rời khỏi xe mỗi xe có thể đi kèm với số lượng thùng từ 5-15 chiếc kèm theo những dung tích thùng khác nhau và đặt tại các điểm tập trung rác thải, phế thải. Sau đó theo định kỳ xe đến nơi đặt thùng, kéo và vận chuyển những thùng chứa đầy đến nơi tập kết, xả rác.
VIETTRUCK- Tiên phong chất lượng - Kiến tạo con đường!
..............
Hãy liên hệ với VIETTRUCK để được tư vấn cụ thể về sản phẩm khách hàng yêu cầu
Điện thoại: 0422111112- Di Động: 089.869.4444
Xe ô tô chở rác thùng rời 22 khối DONGFENG
- Xe cơ sở: DFF1250A8, nhập khẩu nguyên chiếc
- Hệ chuyên dụng đóng tại Việt Nam
- Thủy lực Ý
- Thùng hooklift : 22 khối
Nhãn hiệu :
|
DONGFENG VIETTRUCK/C260 33-HL20
|
Loại phương tiện :
|
Ô tô chở rác (tự kéo, đẩy, nâng, hạ thùng hàng)
|
Thông số chung:
|
|
Trọng lượng bản thân :
|
13200
|
kG
|
Phân bố : - Cầu trước :
|
5480
|
kG
|
- Cầu sau :
|
3860 + 3860
|
kG
|
Tải trọng cho phép chở :
|
10490
|
kG
|
Số người cho phép chở :
|
2
|
người
|
Trọng lượng toàn bộ :
|
23820
|
kG
|
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
|
9040 x 2500 x 3440
|
mm
|
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
|
6000 x 2280 x 1700/---
|
mm
|
Khoảng cách trục :
|
4350 + 1300
|
mm
|
Vết bánh xe trước / sau :
|
1986/1860
|
mm
|
Số trục :
|
3
|
|
Công thức bánh xe :
|
6 x 4
|
|
Loại nhiên liệu :
|
Diesel
|
|
Động cơ :
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
C260 33
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
|
Thể tích :
|
8300 cm3
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
191 kW/ 2200 v/ph
|
Lốp xe :
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/04/---
|
Lốp trước / sau:
|
11.00 R20 /11.00 R20
|
Hệ thống phanh :
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Tang trống /khí nén
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /khí nén
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm
|
Hệ thống lái :
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
|