STT |
THÔNG SỐ |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
I |
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ |
1 |
Xe rửa đường và tưới cây nguyên chiếc nhập khẩu: |
-Nhãn hiệu:HINO
-Model: WU342L-NKMTJD3
- Động cơ xe: W04-TR (Tiêu chuẩn khí thải Euro 2)
- Xe cơ sở nhập khẩu nguyên chiếc Indonesia
- Đã bao gồm điều hòa
- Xitéc, thiết bị chuyên dùng lắp đặt tại việt nam |
2 |
Kích thước xe:
Chiều dài cơ sở (mm) |
Thông số chính xác sẽ theo “Giây chứng nhận chât lượng” do Cục đăng kiểm Việt Nam câp
3.380 |
3 |
Trọng lượng xe, tải trọng cho phép:
Tổng tải trọng (kg) |
Thông số chính xác sẽ theo “Giây chứng nhận chât lượng” do Cục đăng kiểm Việt Nam cấp
8.250 |
4 |
Động cơ:
-Kiểu
-Dung tích làm việc (cm3) |
W04-TR
4.009 |
5 |
Truyền lực: |
|
|
Hộp số |
Hộp số cơ khí, số sàn, điều khiển bằng tay 5 số tiến, 01 số lùi
|
|
Ly hợp : |
Mâm ép, đĩa khô đơn, điều khiển bằng thủy lực, trợ lực |
|
Công thức bánh xe |
4x2 |
|
Săm lốp |
06 + 1 (lốp dự phòng) |
|
Cỡ lốp trước |
7.5-16-14R |
|
Cỡ lốp sau |
7.5-16-14R |
6 |
Hệ thông làm mát động cơ: |
Làm mát động cơ bằng nước |
7 |
Hệ thông lái: |
|
|
Tay lái |
Nguyên thủy bên trái phù hợp luật đường bộ Việt Nam, có trợ lực. |
8 |
Hệ thống phanh: |
|
|
Phanh chính |
Phanh dầu với bộ trợ lực |
|
Phanh tay |
Kiểu cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số |
9 |
Hệ thống treo: |
Lá nhíp hợp kim, giảm chấn thủy lực |
10 |
Màu sơn: |
|
|
-Cabin
-Bộ phận chuyên dùn
-Sơn trong bồn |
Màu trắng (nguyên thủy theo xe cơ sở)
Màu theo nhà sản xuất
Loại sơn Epoxi chịu nước, chịu ăn mòn |
11 |
Các thiêt bị của bảng điều khiển: |
Đồng hồ đo tốc độ, đồng hồ báo nhiên liệu, đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát, đồng hồ đo tốc độ động cơ, bảng các đèn chỉ báo |
12 |
Hệ thống điện: |
|
|
Bình điện |
02 x 12V |
|
Máy phát điện |
24V |
|
Máy khởi động |
24V |
12 |
Kiểu cabin: |
Cabin đầu bằng, lật ra phía trước, thiết bị khóa an toàn |
13 |
Các thông số khác: |
|
|
Thùng nhiên liệu (lít) |
100 - Có khoá nắp |
|
Số chỗ ngồi |
03 |
|
Radio-CD |
Có |
|
Điều hòa nhiệt độ |
Không |
|
Trang bị khác |
Gạt nước 2 tốc độ có ngắt quãng, Ghế tài xế có thể trượt và điều chỉnh phần lưng tựa |
II |
Hệ thống chuyên dùng rửa đường, tưới cây |
Sàn xuât, lăp ráp năm 2015
-Mới 100% |
1 |
Bồn chứa: |
|
|
-Thể tích bồn nước (m3) |
≥ 4 |
|
-Tiêt diện ngang của bồn |
Hình Elíp , hai đầu téc lồi |
|
-Vật liệu bồn nước |
Chế tạo băng thép hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu áp lực cao, có vách chăn sóng,
+ Độ dày: 3 - 4 mm |