|
Động cơ :
|
|
|
Nhãn hiệu động cơ:
|
JT
|
|
|
Loại động cơ:
|
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
|
|
|
Thể tích :
|
2957 cm3
|
|
|
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
|
67,5 kW/ 4000 v/ph
|
|
|
Lốp xe :
|
|
|
|
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
|
02/04/---/---/---
|
|
|
Lốp trước / sau:
|
6.50 - 16 /5.50 - 13
|
|
|
Hệ thống phanh :
|
|
|
|
Phanh trước /Dẫn động :
|
Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
|
|
|
Phanh sau /Dẫn động :
|
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
|
|
|
Phanh tay /Dẫn động :
|
Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
|
|
|
Hệ thống lái :
|
|
|
|
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
|
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
|
|
|
Ghi chú:
|
Kích thước lòng thùng chở rác: 1510/1370 x 1580 x 1310 mm
|
|
|
Thùng cuốn ép 3 khối KIA
|
|
|
Thùng chứa rác
|
|
- Thể tích thùng
|
3 m3
|
- Hình dạng
|
Hình trụ vát, 4 mặt cong trơn/Vuông
|
- Vật liệu nóc thùng
|
Thép tấm Q345b, dày 3 mm
|
- Vật liệu thành thùng
|
Thép tấm Q345b, dày 3 mm
|
- Vật liệu sàn thùng
|
Thép tấm Q345b, dày 3 mm
|
- Vật liệu bàn xả
|
Thép tấm Q345b, dày 4 mm
|
- Vật liệu khung xương
|
Thép dập định hình SS400, dày 6 mm
|
Thân sau
|
|
- Thể tích máng cuốn
|
0,6 m3
|
- Vật liệu thành
|
Thép tấm Q345b, dày 3 mm
|
- Vật liệu lưỡi cuốn
|
Thép tấm Q345b, dày 4 mm
|
- Vật liệu lưỡi ép
|
Thép tấm Q345b, dày 4 mm
|
- Vật liệu máng cuốn
|
Thép tấm Q345b, dày 4 mm
|
- Vật liệu khung xương
|
Thép dập định hình SS400, dày 6 mm
|
- Nguyên lý cuốn ép
|
Cuốn ép trực tiếp theo phương nghiêng bằng lưỡi cuốn và tấm ép di động thông qua các xylanh thủy lực.
|
- Tỷ số nén ép rác
|
1,8 ÷ 2 tùy theo loại rác thải
|
- Thời gian cuốn ép rác
|
~ 20 giây
|
Thùng chứa nước rác
|
|
- Dung tích
|
100 lít, có van xả nước & cửa vệ sinh
|
- Vật liệu
|
Thép SS400, dày 3 mm
|
Cơ cấu nạp rác
|
|
- Cơ cấu nạp rác
(khách hàng tự chọn)
|
Sử dụng một trong các cơ cấu sau:
- Càng gắp thùng xe gom rác đẩy tay
- Cơ cấu kẹp thùng nhựa đựng rác công cộng
- Càng gắp đa năng (Cho cả 02 loại trên).
|
- Kiểu vận hành
|
Dùng xylanh thủy lực
|
- Góc lật
|
~ 1300
|
- Tải trọng gắp tối đa
|
550 kg
|
- Thời gian nạp rác
|
~ 10 giây
|
Cơ cấu xả rác
|
|
- Nguyên lý xả rác
|
Đẩy xả cưỡng bức thông qua cơ cấu đòn bẩy kiểu com-pa
|
- Kiểu vận hành
|
Dùng xylanh thủy lực
|
- Thời gian xả rác
|
~ 10 giây
|
Bơm thủy lực
|
|
- Xuất xứ
|
Hàn Quốc
|
- Lưu lượng
|
~55 cm3/vòng
|
- Áp suất tối đa
|
220 kg/cm2
|
- Nguồn dẫn động bơm
|
Truyền động trực tiếp từ PTO thông qua trục các-đăng
|
Van điều khiển (van phân phối)
|
|
- Xuất xứ
|
ITALY
|
- Lưu lượng tối đa
|
90 lít/phút
|
- Áp suất tối đa
|
320 kg/cm2
|
Các xy-lanh thủy lực
|
|
- Xylanh xả rác
|
01 chiếc
|
- Xylanh ép rác
|
02 chiếc
|
- Xylanh cuốn rác
|
02 chiếc
|
- Xylanh nâng thân sau
|
02 chiếc
|
- Xylanh càng gắp
|
02 chiếc
|
- Xylanh kẹp (chỉ lắp khi có cơ cấu kẹp thùng nhựa)
|
01 chiếc
|
- Kiểu xylanh
|
Xylanh 1 tầng tác động 2 chiều
|
- Chất lượng
|
- Linh kiện nhập khẩu từ ITALY, lắp ráp tại VN;
- Kiểm tra đạt áp suất tối đa 250 kg/cm2
|
Thùng dầu thủy lực
|
80 lít
|
Các thiết bị thủy lực phụ trợ khác
|
Lọc hút, lọc hồi, đồng hồ áp suât, nắp dầu, thước báo dầu ... được lắp ráp đầy đủ, giúp xe hoạt động an toàn hiệu quả.
|
Áp suất làm của hệ thống thủy lực
|
160 kg/cm2
|
Hệ điều khiển
|
|
- Điều khiển P.T.O
|
Công tắc điện, điều khiển chân không, ngắt PTO nhẹ nhàng, dễ điều khiển.
|
- Điều khiển nạp rác
|
Điều khiển bằng tay (1÷2 tay điều khiển).
|
- Điều khiển cuốn ép rác
|
Điều khiển bằng tay có chế độ ga tự động (2 tay điều khiển)
|
- Điều khiển xả rác
|
Điều khiển bằng tay với 2 động tác: Nâng thân sau và xả rác
|
Các thiết bị khác kèm theo
|
|
- Bảo hiểm sườn và gầm xe
|
Có
|
- Đèn quay tín hiệu trên nóc cabin
|
01 chiếc
|
- Đèn chiếu sáng vị trí công tác
|
01 chiếc
|
- Đèn báo kích thước 2 bên thành
|
08 chiếc
|
- Điều hòa
|
Có
|
Xử lý, trang trí bề mặt
|
- Bề mặt thân vỏ hệ thống chuyên dùng được phun cát, tẩy sạch bằng dung dịch tẩy chuyên dụng.
- Toàn bộ bề mặt vật liệu được sơn chống rỉ.
- Sơn lót hai lớp , sơn phủ hai lớp bằng loại sơn chất lượng cao có xuất xứ từ Thái Lan và Nhật Bản.
- Hệ thống chuyên dùng: Sơn màu xanh môi trường
- 2 bên thành thùng trang trí biểu ngữ, logo...
- Gầm: Sơn màu đen
|
Hồ sơ, tài liệu kèm theo
|
- Hồ sơ đăng ký, đăng kiểm (theo xe)
- Hướng dẫn sử dụng hệ chuyên dùng
|
Bảo hành
|
- Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất với xe cơ sở, 01 năm với thùng chuyên dùng, 02 năm với hệ thủy lực
|
|
|
|
|
|