|
XE CUỐN ÉP RÁC DONGFENG 14 KHỐI 14M3
|
|
Model xe
|
DONGFENG
|
|
Trọng lượng toàn bộ (kg
|
15,900
|
|
Kích thước bao xe chassis - D×R×C :
|
8,680 x 2,500 x 2,850
|
|
Kích thước bao thùng D x R x C
|
Thùng lửng tiêu chuẩn:
6.700 x 2.500 x 4.000 (tính từ mặt đất)
|
|
Chiều dài cơ sở
|
5,000
|
|
Kiểu động cơ
|
Cummins B190-33(Euro 3)
|
|
Dung tích xy lanh (cm3)
|
5900
|
|
Công suất lớn nhất / số vòng quay
|
140 (kw)/ 2500 (rpm)
|
|
Hộp số
|
DC7J100TC (7 số)
|
|
Tỷ số truyền của hộp số
|
R: 12.66,1st: 10.682, 2nd: 7.017,
3rd: 4.601, 4th: 2.998, 5th:
2.089, 6th: 1.464, 7th: 1.000
|
|
Lốp xe
|
10.00-20
|
|
Nội thất tiêu chuẩn
|
Tiêu chuẩn nội thất Nissan, đẹp, sang trọng và tiện nghi. Máy lạnh. Cửa kính chỉnh điện, khóa trung tâm. Nâng hạ cabin chỉnh điện cho xe đầu cao. Ghế hơi. Ghế da (1). GPS (2)(hộp đen).
|
|
Bình dầu - (lít) (Fuel oil)
|
200 (thép đen)
|
|
Hệ thống lái
|
Trợ lực toàn thời gian
|
|
Các hạng mục kèm theo
|
Đồ nghề theo xe. Sổ tay hướng dẫn sử dụng xe.
Sổ bảo hành xe. Sổ bảo hành thùng. Sổ phụ tùng. (Tiếng Việt)
|
|
Các thiết bị tùy chọn thêm
|
Bình dầu thép trắng/ Mui lướt gió/ Remote điều khiển từ xa/ Nâng hạ cabin chỉnh điện cho xe đầu thấp/ PTO..
|
|
HỆ THỐNG CHUYÊN DỤNG XE CUỐN ÉP RÁC DONGFENG 14 KHỐI, 14M3
|
|
Vật liệu chính
|
Thép hợp kim chất lượng tốt, khả năng chịu ăn mòn, chịu biến dạng cao.
Toàn bộ hệ chuyên dùng được phun cát, xử lý bề mặt chống rỉ. Mặt ngoài sơn màu xanh môi trường có trang trí biểu ngữ, LOGO...
|
|
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT
|
- Tỉ số ép rác : 1.8 với rác thải sinh hoạt thông thường.
- Cơ cấu khoá: Khoá liên động, tự động khoá, mở khi nâng hạ
- BV môi trường : Kín khít, chống rò rỉ, có thùng thu nước rác 140 lít
|
|
Thùng chứa
|
Kết cấu
|
Trụ vát, 4 mặt cong trơn
|
|
Nguyên lý xả rác
|
Đẩy xả trực tiếp thông qua xy lanh tầng
|
|
Dung tích
|
14 (m3)
|
|
Chiều dày vỏ thùng
|
5 (mm)
|
|
Thân sau
|
Nguyên lý cuốn ép
|
Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và tấm ép di động
|
|
Thể tích máng cuốn
|
~1 (m3)
|
|
Liên kết
|
Cơ cấu khoá tự động, có gioăng cao su (chữ P) làm kín và giảm va đập
|
|
Cơ cấu
nạp rác
|
Càng gắp thùng
|
Càng gắp đa dụng, có thể lắp lẫn các loại xe gom, thùng gom 240 lít, 500lít, 600 lít…
|
|
Hệ thống
thuỷ lực
|
Bơm thuỷ lực
|
Bơm cánh quét Pmax = 210kg/cm2; Q = 76 cc/vg
|
|
Áp suất làm việc max
|
180 (Kg/cm2)
|
|
Điều khiển
|
Tay gạt cơ khí
|